CÁC CÁCH KHÁC NHAU ĐỂ NÓI TỪ NGU NGỐC – STUPID

CÁC CÁCH KHÁC NHAU ĐỂ NÓI TỪ NGU NGỐC – STUPID

Dumb

E.g. Hey, are you dumb? ‘he shouted.

Hey, mày ngu à? Anh ta hét lên.

Silly    

E.g. Her work is full of silly mistakes.

Công việc cô ấy làm thì đầy những lỗi ngớ ngẩn.

Foolish

E.g. I was foolish enough to believe what Jeff told me.

Tôi thật ngu ngốc khi tin vào những gì Jeff nói với tôi.

Idiotic  

E.g. Don’t be so idiotic!

Đừng ngớ ngẩn như vậy chứ!

Daft    

E.g. Don’t be so daft!

Đừng điên vậy nữa!

Gormless (British, informal)  

E.g. Don’t just stand there looking gormless—do something!

Đừng đứng đực ra vậy chứ, làm cái gì đi!

Dorky (informal)         

E.g. He was a dorky kid.

Thằng đó là một thằng bé ngố.

Ass    

E.g. I made an ass of myself at the meeting—standing up and then forgetting the question.

Tôi đà làm ra một lỗi ngỡ ngẩn tại cuộc họp – dứng lên và quên hết câu hỏi.

Ill-advised        

E.g. Her remarks were ill-advised.

Lời nhật xét của cô ấy là không sáng suất.

Naive  

E.g. I can’t believe you were so naive as to trust him!

Tao thật không tin rằng mày quá ngây thơ khi tin tưởng thằng đó.

Nguồn: https://www.eslbuzz.com/creative-ways-to-say-someone-is-intelligent-or-stupid/

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*